Sài Đất

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết và chính xác, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng của từng loại thuốc trong trang sản phẩm.

Tên gọi khác

Húng trám, Cúc nhám, Cúc dại, Ngổ núi.

Tên khoa học – Họ thực vật

Tên khoa học: Wedelia chinensis
Họ thực vật: Asteraceae – Họ Cúc

Mô tả đặc điểm

  • Sài Đất với những đoạn thân ngắn không đều, mang lông cứng. Lá mọc đối gần như không cuống. Phiến lá hình bầu dục thon, hai đầu hơi nhọn, dài 1,5-5cm, rộng 0,8-2cm. Hai mặt có lông nhám, mặt trên màu lục xám, có đốm trắng, mặt dưới màu nhạt hơn.
  • Gân chính và cặp gân phụ đầu tiên nổi rõ. Mép lá có 3-5 đôi răng cưa rất thưa và nông. Cụm hoa hình đầu, màu vàng, mọc ở ngọn cành, cuống cụm hoa dài 5-10cm. Hoa ở vòng ngoài đơn tính (hoa cải), có cánh hoa hình lưỡi nhỏ, hoa ở giữa lưỡng tính, hình ống.
  • Mùi hơi thơm. Vị hơi mặn.

Bộ phận dùng

Phần trên mặt đất còn tươi hoặc phơi hay sấy khô của cây Sài đất.

Thành phần hóa học

Sài Đất chủ yếu có flavonoid, tannin. Ngoài ra còn có coumarin, saponin triterpen, triterpenoid, sesquiterpen, tinh dầu, acid phenol.

Công dụng

Chữa mụn nhọt, ngứa lở, dị ứng, thanh nhiệt, giải độc.

Cách dùng – Liều dùng

Dùng 20-40g/ngày dạng thuốc sắc hoặc cao lỏng.

Cách bảo quản

Bảo quản Sài Đất nơi khô, thoáng mát.

Chú ý – Chống chỉ định

Lưu ý: Để thử nghiệm cơ thể có quá mẫn với thành phần của sài đất hay không: Trước khi sắc uống hoặc đắp sài đất trên diện rộng, nên bôi một ít nước ra cổ tay. Nếu trong 1 ngày da không có biểu hiện bị kích ứng thì có thể dùng được.

Chống chỉ định: Dùng an toàn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • Rating

Giao hàng toàn quốc

Áp dụng với đơn hàng trên 500.000đ.

Nguồn gốc rõ ràng

Sản phẩm có chứng từ xuất nhập rõ ràng.

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm thuốc đảm bảo về chất lượng.

Hệ thống nhà thuốc

Không chi nhánh nên cam kết uy tín.