Thảo Quyết Minh
Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết và chính xác, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng của từng loại thuốc trong trang sản phẩm.
Tên gọi khác
Đậu Ma, Muồng Lạc, Muồng Ngủ, Muồng Đồng Tiền.
Tên khoa học – Họ thực vật
Tên khoa học: Cassia tora
Họ thực vật: Fabaceae – Họ Đậu
Mô tả đặc điểm
- Thảo Quyết Minh có hạt hình trụ, đôi khi hình tháp, hai đầu vát chéo, dài 3-6mm, đường kính 1-2,5mm.
- Mặt ngoài màu nâu nhạt hay lục nâu, bóng. Bốn cạnh bên thường nổi rõ thành đường gờ, một đường gờ nhô lên thành ngấn.
- Thể chất cứng, khó tán vỡ. cắt ngang thấy nội nhữ màu xám trăng hay vàng nhạt, lá mâm màu vàng hay nâu nhạt.
- Không mùi, vị hơi đắng.
Bộ phận dùng
Hạt già đã phơi hoặc sấy khô của cây Thảo Quyết Minh còn gọi là Quyết Minh, Muồng.
Thành phần hóa học
Thảo Quyết Minh chủ yếu có anthranoid, chất nhầy, chất béo và sắc tố. Trong anthranoid chủ yếu chứa emodin, rhein và chrysophanol.
Công dụng
Chữa nhuận tràng, can nhiệt sinh, nhức đầu đau mắt đỏ, sợ ánh sáng, mắt mờ, chảy nước mắt, đại tiện bí kết, mất ngủ.
Cách dùng – Liều dùng
Dùng 9-15g/ngày dạng thuốc sắc.
Cách bảo quản
Bảo quản Thảo Quyết Minh nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mốc mọt.
Chú ý – Chống chỉ định
Lưu ý: Dùng sống khi chữa đại tiện bí kết. Cần sao vàng để chữa chảy nước mắt, sao đen để chữa mất ngủ.
Chống chỉ định: Không dùng cho người bị tiêu chảy.

Để lại một bình luận